Rọ đá, thảm đá, rồng đá

Liên hệ
Việt Nam
còn hàng

Rọ đá Gabico, rồng đá thảm đá, rọ sắt do việt nam sản xuất có độ chính xác cao, đan bằng máy hoặc đan bằng tay với sai số thấp

Rọ đá kỹ thuật, thảm đá, rồng đá GABICO

Được tạo nên từ các Panel liên tục được dệt bằng máy tự động khổ rộng, tạo ra các mắt lưới lục giác xoắn kép đảm bảo cường độ chịu lực của rọ đá GABICO hơn hẳn các loại rọ đá đan tay thủ công. Vietpro- Tự hào là đơn vị phân phối, cung cấp rọ đá kỹ thuật Việt Nam và nhập khẩu

2. Nguyên liệu chế tạo:

Dây thép:

  • Có cường độ chịu kéo từ 380N - 550 N/mm2. Được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng liên tục đảm bảo cho trọng lượng lớp kẽm phủ từ 240 - 300g/m2. Tùy điều kiện sử dụng mà dây thép mạ kẽm được bọc một lớp PVC có chiều dày tối thiểu0,5 mm.

  • Dây lưới có đường kính lõi thép từ 2,2-3,0mm; Dây viền có đường kính lõi thép từ 2,7-3,8mm; Dây buộc được cung cấp cho tất cả các sản phẩm rọ đá Gabico có đường kính lõi thép mạ kẽm 2,2 mm và được tính bằng 2 -3 % trọng lượng của rọ đá Gabico.

Kích thước mắt lưới : (d x h): (80x100)mm; (100x120)mm; (60x85 )mm Dung sai : +- 10%

Dung sai: Chiều dài rọ : +- 5%, Chiều cao rọ : +- 10%

Chỉ tiêu cơ bản của rọ đá:

Dây thép:

Dây đan lưới, dây viền, dây buộc là loại thép dẻo mạ kẽm theo phương pháp nhúng nóng theo yêu cầu kỹ thuật như sau:

Cường độ chịu kéo: 40 kg/mm2 ÷ 55kg/mm2 theo tiêu chuẩn BS 1052:1980 (1990)m

Độ dãn dài kéo đứt ≥ 12% theo tiêu chuẩn BS 1052:1980 (1990)

Chiều dày mạ kẽm: Loại thông thường ≤ 65g/m2 theo tiêu chuẩn việt nam 2053:1993

Loại đặc biệt từ 220 ÷ 280 g/m2

thep-makem-pvc

Chỉ tiêu về mắt lưới và đường kính dây:

chitieu-macluoi-duongkinh

Tiêu chuẩn dây thép mạ kẽm:

Đường kính dây mạ kẽm
(mm)
Dung sai dây mạ kẽm thường
Theo TCVN 2053:1993
Dung sai dây mạ kẽm đặc biệt (mm)
Theo BS 443:1982(1990)
2.0 ÷ 2.40.04 ÷ 0.12± 0.06
2.5 ÷ 3.00.04 ÷ 0.12± 0.08
>3.0 ÷ 3.50.05 ÷ 0.16
± 0.10
>3.5 ÷ 4.00.05 ÷ 0.16± 0.15

Tiêu chuẩn thí nghiệm lưới rọ:

Đường kính dây mạ kẽm
(mm)
Dung sai dây mạ kẽm thường
Theo TCVN 2053:1993
Dung sai dây mạ kẽm đặc biệt (mm)
Theo BS 443:1982(1990)
2.0 ÷ 2.40.04 ÷ 0.12± 0.06
2.5 ÷ 3.00.04 ÷ 0.12± 0.08
>3.0 ÷ 3.50.05 ÷ 0.16
± 0.10
>3.5 ÷ 4.00.05 ÷ 0.16± 0.15

 

Bình luận

Sản phẩm liên quan

Giá : Liên hệ

Ship toàn quốc

Giá : Liên hệ

Ship toàn quốc