Nhựa Đường M60/70 IRAN

Liên hệ
Iran
còn hàng
Nhựa đường đặc đóng thùng M60/70 IRAN
- Xuất xứ: Iran
- Trọng lượng tịnh:183,055 - 185 kg/1phuy
- Chất lượng: : Theo quy định của Bộ GTVT, có chứng chỉ chất lượng của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT kèm theo

                               Thông số kỹ thuật M60/70 IRAN

 
 

STT

Thông số

Đơn vị

Kết quả

Tiêu chuẩn

1

Khối lượng riêng ở 25 oC

g/cm3

1.00 – 1.05

ASTM D70

2

Độ kim lún ở 25 oC

0.1mm

60 –70

ASTM D5

3

Độ kéo dài ở 25 oC

cm

Min.100

ASTM D113

4

Nhiệt độ mềm (Phương pháp vũng và bi)

oC

49-56

ASTM D36

5

Nhiệt độ bắt lửa

oC

Min.250

ASTM D92

6

Lượng tổn thất sau khi nung ở 163 oC trong 5h

%

Max.0.2

ASTM D6

7

Độ kim lún sau khi nung ở 163 oC trong 5h so với độ kim lún ở 25oC

%

Max. 20

ASTM D6/D5

8

Lượng hoà tan trong Trichloroethylene

%

Min.99.5

ASTM D4

9

Kiểm tra chất bẩn trong nhựa

 

Negative

AASHO T102-42

10

Hàm lượng Parafin

%

Max 2.0

DIN-52015

 

Có chứng chỉ chất lượng phù hợp với Mác 60/70 theo quy định tại TCVN: 2005 do Viện khoa học công nghệ Giao thông vận tải cấp

No.Chỉ tiêu thí nghiệm

Testing item

Đơn vị

Unit

Kết quả

Result

Yêu cầu kỹ thuật

Specification

(TCVN: 2005)

1Độ kim lún ở 250C-Penetration at 250C, 100g, 5s0,1mm6660-70
2Độ kéo dài ở 250C-Ductility at 250C, 5cm/mincm> 100100 min.
3Nhiệt độ mềm-Softening Point (R&B method)0C48.846-55
4Nhiệt độ bắt lửa-Flash Point (Cleveland Open Cup)0C259230 min.
5Lượng tổn thất sau khi nung ở 1630C trong 5 giờ

Loss on heating at 1630C for 5 hours

%0.0380.8 max.
6Tỷ lệ kim lún của nhựa đường sau nung ở 1630C trong 5 giờ so với độ kim lún của nhựa gốc ở 250C

Penetration of residue, % of original

%91.0675 min.
7Lượng hòa tan trong Trichloroethylene

Solubility in Trichloroethylene

%99.9199 min.
8Tỷ trọng của nhựa ở 250C-Specific Gravity at 250Cg/cm31.0151.00-1.05
9Chỉ tiêu dính bám-Coating criteria (Boiling method)cấp5Cấp 3-Cấp 5
10Thí nghiệm trên mẫu nhựa sau khi thí nghiệm TFOT – Chế bị mẫu theo ASTM

D 1754 Test on residue thin film oven test

10.1Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C Loss on heating at 1630C for 5 hour%0.047Max 0.8
10.2Tỷ lệ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 163 0C so với ban đầu Penetration of residue, % of original%73.17Min 54
10.3 Độ kéo dài ở 250C, 5cm/phút – Ductility at 250C, 5cm/minCm>100Min 50
11Độ dính bám với đá – Coating criteria ( Boiling method)Cấp4Min cấp 3
Nhận xét: Mẫu nhựa có các chỉ tiêu thí nghiệm phù hợp với Mác 60/70 theo quy định tại TCVN: 2005

Remark: Tested properties of asphanlt sample are found to meet Grade 60/70 og TCVN: 2005

 

Bình luận

Sản phẩm liên quan