Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt TS

Liên hệ
Korea
còn hàng
Vải địa kỹ thuật TS do Vietpro nhập khẩu phân phối ở cả miền bắc và miền nam. Hàng nhập khẩu có chứng nhận nguồn gốc và chất lượng của Tencate


Vải địa kỹ thuật không dệt, vải địa kỹ thuật không dệt TS, đây là một trong những sản phẩm chủ đạo mà Vietpro cung cấp. Sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật cao là một lựa chọn hàng đầu cho các công trình.
Vải không dệt Polyfelt TS được làm từ hạt nhựa polypropylene 100% chính phẩm, không dệt -xuyên kim, sợi dài liên tục có phụ gia kháng tia cực tím.
 
Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi ngắn (100% polypropylene hoặc 100%polyester), không theo một hướng nhất định nào, được liên kết với nhau bằng phương pháp (dùng chất dính), hoặc nhiệt (dùng sức nóng) hoặc (dùng kim dùi). Đại diện cho nhóm vải không dệt gồm HD, ART và PH của Việt Nam và TS của Polyfelt của Malaysia,
 
Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt TS
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT TS

Các chỉ tiêu

Đơn vị

TS10

TS20

TS30

TS40

TS50

TS60

TS65

TS70

TS80

Độ bền đứt MD

CD

kN/m

7.5

7.5

9.5

9.5

11.5

11.5

13.5

13.5

15.0

15.0

20.0

20.0

21.5

21.5

24.0

24.0

28.0

28.0

Độ giãn đứt MD

CD

%

90

75

90

75

90

75

90

55

90

55

100

40

100

40

100

40

100

40

Lực kháng thủng CBR

N

1200

1500

1750

2100

2350

2900

3300

3850

4250

Côn rơi

mm

28

24

20

25

22

19

17

15

14

Thấm xuyên

l/m2.sec

130

115

100

80

75

80

70

60

55

Kích thước lỗ 090

Micron

105

105

100

90

85

95

95

90

90

Bề dày 2 kpa

mm

0.9

1.0

1.2

1.7

1.9

2.2

2.5

2.9

3.2

Khối lượng

g/m2

105

125

155

180

200

260

285

325

385

Bề rộng

m

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

Bề dài

m

300

250

225

200

175

135

125

100

90

  • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 28kN/m
  • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/40 %
  • Năng lượng chịu kéo 8,4 kN/m
  • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 4250 N
  • Xuyên thủng côn rơi động/ 14 mm
  • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,08mm
  • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 50l/m2/s
  • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 106l/m2/s
  • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
  • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 20l/m.h
  • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 4l/m.h
  • Trọng lượng/ Mass per Unit area 400g/m2
  • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 3,2mm
  • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1770/1650N
  • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
  • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,15mm
  • Hệ số thấm 1,7s-1
  • Chiều rộng 4m
  • Chiều dài 90m
  • Kích thước cuộn – Standart roll size 360m2
  • Trọng lựơng cuộn 154kg
  • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
  • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
  • Màu: xám
 
 

Tác dụng của vải địa kỹ thuật TS

  • Tác dụng thẩm thấu: khi lót lớp vải địa kỹ thuật TS80 phía dưới lớp đất đắp giúp thoát nước nhanh chóng nhưng giữ được các hạt cát mịn nhất.
  • Chức năng gia cường: Tăng lực kháng đứt cho đất 28 kN/m có khả năng kháng UV Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Chức năng phân cách: Trọng lượng 400 g/m2 độ dày 3,2mm cao hơn các sản phẩm vải địa kỹ thuật cùng loại nên tạo thành lớp phân cách rất tốt.
  • Sử dụng khi thi công đê kè thuỷ lợi do khả năng thoát nước
  • Các chức năng khác của vải địa kỹ thuật không dệt như: tiêu thoát, lọc ngược,
 
 

Bình luận

Sản phẩm liên quan